XieHanzi Logo

Lục quân và chiến tranh II

/zhèn*róng/

trận hình

/zhèn*dì/

vị trí, mặt trận

/hàn*wèi/

bảo vệ

/zhuāng*bèi/

thiết bị

/sī*lìng/

sĩ quan chỉ huy

/dēng*lù/

đổ bộ

/jiān*duān/

đầu nhọn

/dòng*yuán/

huy động

/gōng*jī/

tấn công

/fáng*yù/

phòng thủ

/jìn*gōng/

tấn công

/fú*lǔ/

bị bắt làm tù binh

/jūn*duì/

quân đội

/gōng*kè/

chiếm lấy

/hòu*qín/

hậu cần

/mái*fú/

phục kích

/jiàn*dié/

gián điệp

/jiàn*tǐng/

tàu hải quân

/jiāng*jūn/

tướng quân

/bù*shǔ/

triển khai

/cè*lüè/

chiến lược

/chéng*bǎo/

lâu đài

/chōng*jī/

tấn công, đập vào

/dǎ*zhàng/

đánh nhau

/fā*dòng/

khởi động, khởi hành

/pīn*bó/

chiến đấu

/zhàn*yì/

chiến dịch

/zhàn*dòu/

chiến đấu

/zhàn*lüè/

chiến lược; chiến lược

/zhàn*shù/

chiến thuật

/bǎ*guān/

kiểm tra

/zǐ*dàn/

viên đạn

/yán*mì/

bảo mật

/dǐ*kàng/

kháng cự

/hé*jiě/

hòa giải

/chè*tuì/

rút lui

/jiān*shì/

giám sát

/bǎo*wèi/

bảo vệ

/bèi*pàn/

phản bội

/jī*dì/

căn cứ

/zhēng*duó/

tranh giành

/yǐn*bì/

ẩn giấu

/dǎo*dàn/

tên lửa

/xuē*ruò/

làm suy yếu

/yǎn*xí/

diễn tập quân sự

/bāo*wéi/

bao vây

/huǒ*yào/

thuốc súng

/xí*jī/

tấn công bất ngờ

/shèng*fù/

thắng thua

/tóu*xiáng/

đầu hàng

/tū*pò/

đột phá

/gǎng*wèi/

vị trí

/duì*wu/

hàng ngũ

/duì*wu/

đội ngũ

/shào/

trạm gác

/mín*yòng/

dân sự

/guó*fáng/

quốc phòng

/jìng*lǐ/

chào

/yǎn*hù/

che chở

/zhàn*jù/

chiếm giữ

/zhàn*lǐng/

chiếm đóng

/zhēn*tàn/

thám tử

/zhù*zhā/

đóng quân

/wǔ*zhuāng/

vũ trang

/wǎ*jiě/

tan rã

/pài*qiǎn/

cử đi

/sì wú jì*dàn/

không kiêng nể