/zhèn*dìng/
bình tĩnh
/shén*sè/
biểu cảm
/zhāo*qì péng*bó/
năng động và tích cực
/lěng*dàn/
lạnh lùng, thờ ơ
/guò*shī/
lỗi lầm
/pū/
lao tới
/yǐn*mán/
che giấu, che đậy
/rèn*xìng/
bướng bỉnh
/bó*dòu/
đấu tranh
/huà*shé tiān*zú/
làm hỏng bằng cách thêm gì đó không cần thiết
/xiāo*hào/
tiêu dùng
/yě*xīn/
tham vọng hoang dã
/wú*dòng yú*zhōng/
thờ ơ, không quan tâm
/huí*bì/
tránh né
/láng*bèi/
bất lực
/hū*lüè/
bỏ qua
/yā*yì/
đè nén
/tiǎo*xìn/
khiêu khích
/bǎ*xì/
mánh khóe
/qiǎng*pò/
ép buộc
/bù*xiè yī*gù/
khinh thường
/shī*wù/
lỗi
/chāng*kuáng/
điên cuồng
/dǎo*luàn/
gây rối
/xián*yí/
nghi ngờ
/fā*dāi/
ngây người
/wéi*bèi/
trái ngược với
/jī*qíng/
đam mê
/dū*cù/
giám sát và thúc giục
/yǎn*shì/
che giấu
/bèn*zhuō/
vụng về
/zì*bēi/
tự ti; tự hạ thấp mình
/chàng*dǎo/
khởi xướng
/kǒu*qì/
giọng điệu
/bǎo*zhàng/
đảm bảo; sự đảm bảo
/sǒng/
cao lên
kích động
/wú lǐ qǔ nào/
gây rối vô cớ
/diū*rén/
mất mặt, xấu hổ
/yòu*zhì/
trẻ con, ấu trĩ