XieHanzi Logo

Giao tiếp II

/jì*tuō/

ủy thác

/zhuǎn*dá/

truyền đạt

/láo*dao/

lải nhải

/jǐng*gào/

cảnh báo

/cān*móu/

tư vấn

/cān*móu/

sĩ quan tham mưu

/zhì*cí/

phát biểu

/gè shū jǐ jiàn/

mỗi người nêu ý kiến

/zǒu*lòu/

tiết lộ

/tàn*qì/

thở dài

/guī*nà/

Tổng kết

/hēng/

rên rỉ, không hài lòng

/dīng*zhǔ/

khuyên nhủ liên tục

/tí*shì/

nhắc nhở

/tí*shì/

chỉ ra

/mán*yuàn/

phàn nàn

/mán*yuàn/

trách móc

/gào*jiè/

cảnh báo

/shì*yì/

ra hiệu

/bī*pò/

ép buộc

/fǎn*bó/

phản bác

/biàn*jiě/

biện minh

/dá*fù/

trả lời

/qǐng*jiào/

hỏi ý kiến

/wāi*qū/

xuyên tạc

/xiè*jué/

từ chối

/jì*jiào/

tranh luận

/ràng*bù/

nhượng bộ

/bào*yuàn/

phàn nàn

/zhuó*zhòng/

nhấn mạnh

/liè*jǔ/

liệt kê

/chén*shù/

trình bày

/lǐ*jié/

lễ tiết

/táo*qì/

nghịch ngợm

/xié*yì/

thỏa thuận

/xié*yì/

thảo luận