XieHanzi Logo

Đặc điểm con người II

/jiàn duō shí guǎng/

hiểu biết rộng

/zhuāng*zhòng/

nghiêm túc, trang trọng

/qín*jiǎn/

chăm chỉ và tiết kiệm

/qì*shì/

khí thế

/zhōng*chéng/

trung thành

/yì*lì/

ý chí

/huó*lì/

sức sống

/mǐn*jié/

nhanh nhẹn

/chún*jié/

thuần khiết

/jī*zhì/

lanh lợi

/tè*cháng/

điểm mạnh

/sù*zhì/

chất lượng

/shì*li/

quyền lực, ảnh hưởng

/wēi*fēng/

ấn tượng

/wēi*fēng/

quyền lực và uy tín

/xián*huì/

hiền thục

/gōng*dao/

công bằng

/jiāo*qì/

mong manh

/jiǎn*tǎo/

tự phê bình

/zhì*shāng/

chỉ số thông minh, IQ

/jiàn*wén/

kiến thức

/yīng*míng/

sáng suốt

/gāo*míng/

sáng suốt, xuất sắc

/gāo*míng/

khéo léo

/líng*lì/

thông minh

/zhì*lì/

trí lực

/xìng*qíng/

tính tình

/xìn*yù/

uy tín

/xīn*yǎnr*/

tâm trí

/bó*dà jīng*shēn/

rộng và sâu

/xīn*líng/

thông minh, sáng dạ

/xīn*líng/

trái tim

/wén*yǎ/

thanh lịch

/wēi*wàng/

uy tín

/wēi*xìn/

uy tín cao

/bǎng*yàng/

hình mẫu

/líng*hún/

linh hồn

/jì*xìng/

trí nhớ

/shēng*shì/

thanh thế

/zhuó*yuè/

xuất sắc

/tǐ*miàn/

ưa nhìn

/yú*mèi/

ngu muội

/gǔ*guài/

lập dị

/wú*lài/

trơ trẽn

/bù*xiàng*huà/

Quá đáng!

/bù*xiàng*huà/

vô lý

/bì*bìng/

nhược điểm

/xū*róng/

hư vinh

/duò*luò/

suy đồi

/xiāo*jí/

tiêu cực

/wú*zhī/

vô tri, thiếu hiểu biết

/bèi*dòng/

bị động

/ruò*diǎn/

điểm yếu

/wài*háng/

nghiệp dư

/kě*xiào/

buồn cười

/zhì*néng/

thông minh

/zhì*néng/

trí tuệ

/běn*shì/

khả năng

/qián*lì/

tiềm năng

/zūn*yán/

phẩm giá

/tiān*shēng/

thiên bẩm

/pǐn*xíng/

đạo đức

/rén*xìng/

bản tính con người

/zhì*qì/

hoài bão

/shì*yě/

tầm nhìn

/bài*huài/

hủy hoại

/zī*tài/

tư thế, thái độ

/zhān*guāng/

lợi ích từ sự liên kết

/zhì*lì yú/

cống hiến cho

/fā*shì/

thề

/shēng*yù/

danh tiếng

/tǐ*miàn/

đàng hoàng, tôn trọng

/tǐ*miàn/

phẩm cách

/ná*shǒu/

khéo tay, giỏi

/míng*yù/

danh tiếng

/liàn*jiē/

liêm khiết

/miàn*zi/

thể diện

/fēng*dù/

phong thái

/gè*tǐ/

cá nhân

/zhèng*jing/

trung thực

/zhèng*jing/

nghiêm túc