XieHanzi Logo

Cơ thể và ngoại hình II

/jǐng*zhuī/

đốt sống cổ

/kǒu*qiāng/

khoang miệng

/dòng*mài/

động mạch

/hóu*long/

họng

/pì*gu/

mông

/qì*guān/

cơ quan

//

cánh tay

/quán*tou/

cái nắm đấm

/sāi/

/xī*gài/

đầu gối

/sì*zhī/

tứ chi

/xiōng*táng/

ngực

/zhǐ*jia/

móng tay

/zuǐ*chún/

môi

/zhòu*wén/

nếp nhăn

/yǎn*guāng/

tầm nhìn

/yǎn*guāng/

ánh mắt

//

sẹo

/gē*da/

cục, bướu

//

hói

/wài*biǎo/

vẻ ngoài

/gē*da/

mụn nhọt

/shén*tài/

vẻ ngoài, biểu cảm

/miàn*mào/

diện mạo

/tuò*mo/

nước bọt

/shī*tǐ/

xác chết

/mú*yàng/

vẻ ngoài