XieHanzi Logo

Cảm xúc và tình cảm II

/wú jīng dǎ cǎi/

ủ rũ

/yōu*yù/

sầu muộn

/xiū*chǐ/

xấu hổ

/jǔ*sàng/

nản lòng

/ēn*yuàn/

ân oán

/ě*xīn/

buồn nôn

/qī*liáng/

buồn bã

/jué*wàng/

tuyệt vọng

/yǎo*yá qiè*chǐ/

nghiến răng

/xián/

ghét

/xián/

nghi ngờ

/wèi*jù/

sợ hãi

/wàn*xī/

cảm thấy tiếc nuối

/chóu*chú/

do dự

/zhèn*jīng/

kinh ngạc

/fú*qì/

bị thuyết phục

/chén*mèn/

ngột ngạt

/sàng*shī/

mất; sự mất

/nǎo*huǒ/

tức giận

/bù hǎo yì*si/

xấu hổ

/fǎn*gǎn/

ác cảm

/nán*kān/

không chịu nổi

/jí*dù/

ghen tị

/róng*rěn/

chịu đựng

/kǒng*jù/

sợ hãi

/huǐ*hèn/

hối hận sâu sắc

/lèng/

sững sờ

/xiè*qì/

nản chí

/rè*lèi yíng*kuàng/

nước mắt đẫm tràn

/shòu*zuì/

chịu đựng

/jiāo*jí/

lo lắng

/qī*wàng/

hy vọng; hy vọng

/tā*shi/

vững vàng, yên tâm