XieHanzi Logo

Cảm xúc và cảm xúc 1

/zài*hu/

quan tâm

/yù*wàng/

khao khát

/huǎn*hé/

làm dịu

/lè*qù/

niềm vui

/láo*sāo/

khiếu nại

/xiōng*huái/

tâm hồn

/biē/

kìm nén

/yǎn*shén/

biểu cảm trong ánh mắt

/ài bù shì shǒu/

không thể bỏ xuống

/xīn*téng/

yêu thương

/xīn*téng/

đau lòng, cảm thấy tiếc

/guò*yǐn/

tận hưởng

/jū*shù/

bị ràng buộc

/gū*dú/

cô đơn; nỗi cô đơn

/jīng*qí/

kinh ngạc

/jīng*yà/

ngạc nhiên

/bēi'āi/

đau buồn

/huān*lè/

vui vẻ

/shuǎng*kuài/

thẳng thắn

/shū*chàng/

hạnh phúc, bình yên

/xìng*gāo cǎi*liè/

trong niềm vui sướng lớn

/xìng*zhì bó*bó/

hăng hái

/rěn*nài/

kiềm chế bản thân

/xīn*wèi/

hài lòng

/xǐ*yuè/

vui sướng

/sī*niàn/

nhớ

/zhèn*fèn/

truyền cảm hứng

/chóng*jìng/

tôn kính

/zhǐ*wàng/

hy vọng

/shèng*qíng/

lòng hiếu khách

/chèn*xīn rú*yì/

hài lòng

/kuài*huo/

vui vẻ

/chà*yì/

ngạc nhiên