/zhōng*shí/
trung thành và đáng tin cậy
/ài*dài/
yêu thương và tôn trọng
/zhuó*xiǎng/
suy nghĩ
/hé*xié/
hài hòa
/chuī*pěng/
tâng bốc
/zàn*tàn/
khen ngợi
/zàn*yáng/
/yōng*hù/
ủng hộ
/hé*mù/
hòa hợp
/yáo*yán/
tin đồn
/xìn*lài/
tin tưởng
/zhèng*qì/
trung thực
khí chất lành mạnh
/bàn*lǚ/
bạn đời, đồng hành
/xìng*gǎn/
Gợi cảm; Tính dục
/bā*jie/
nịnh bợ
/yǔ*yǐ/
cho
/chéng*zhì/
chân thành
/xié*zhù/
hỗ trợ
/liú*liàn/
luyến tiếc
nhớ
/qīn*pèi/
ngưỡng mộ
/kàn*dài/
xem xét
/zhī*yuán/
/shēn*qíng hòu*yì/
tình bạn sâu sắc
/qīn*rè/
yêu thương
ân cần
/hé*qi/
lịch sự, thân thiện
thân thiện
/gōng*jìng/
cung kính
kính trọng
/jǐn*mì/
khăng khít
/qiān*jiù/
nhượng bộ
thích nghi
/miǎn*lì/
khuyến khích
/róng*qià/
/chān/
đỡ bằng tay
trộn
/tiáo*jiě/
hòa giải
/bāo*bì/
bảo vệ
/jǐ*yǔ/
đưa ra
/guān*zhào/
chăm sóc
/tuǒ*xié/
thỏa hiệp
/tǐ*liàng/
thấu hiểu, cảm thông