Bài 36 · HSK 2.0 cấp 5
Lão Xá và việc trồng hoa
老舍与养花
44 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
养yǎngnuôi dưỡng除非chú fēitrừ khi, chỉ khi: biểu thị điều kiện duy nhất để một sự việc có thể xảy ra hoặc không xảy ra奋斗fèn dòuphấn đấu乐趣lè qùniềm vuiHSK 6在乎zài huquan tâm, để ý, bận tâmHSK 6朵duǒbôngHSK 4剪刀jiǎn dāokéo捡jiǎnnhặt lên装饰zhuāng shìtrang trí, sự trang trí结合jié hékết hợp暴雨bào yǔmưa bão紧急jǐn jíkhẩn cấp劳驾láo jiàlàm ơn抢救qiǎng jiùcứu hộ, cấp cứuHSK 6腰yāoeo, phần lưng直zhíthẳng; ngay thẳng; thẳng thắn不然bù ránkhông phải vậy, nếu không, hoặc là回报huí bàođáp lại, báo đáp (ân huệ, nỗ lực); cũng có nghĩa là kết quả/lợi nhuận thu được từ khoản đầu tưHSK 6真理zhēn lǐsự thật浇jiāotưới潮湿cháo shīẩm ướtHSK 6施肥shī féiBón phân熟练shú liànthạo, thành thạo, quen thuộc应付yìng fùứng phó鲜艳xiān yànmàu sắc tươi sáng自豪zì háotự hào吹chuīthổi爱心ài xīnlòng nhân ái, sự cảm thông, yêu thương分享fēn xiǎngchia sẻ昙花tán huāHoa quỳnh庆祝qìng zhùăn mừng, kỷ niệm保留bǎo liúgiữ lại, bảo lưu菊花jú huāhoa cúc砸záđập vỡHSK 6悲伤bēi shāngbuồn bã, đau buồn反正fǎn zhèngdù sao, anyways, anyway热爱rè'àiyêu tha thiết, yêu mến拆chāitháo gỡ撕sīxé, rách摘zhāinhặt披pīchoàng qua vai偷tōutrộm, ăn trộm; lén lút (như 偷偷)捐juānquyên góp退tuìlùi; rút lui; lui về phía sau