Bài 36 · HSK 5
Lão Xá và việc trồng hoa
老舍与养花
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
养yǎngnuôi dưỡng除非chú*fēichỉ khi奋斗fèn*dòuphấn đấu乐趣lè*qùniềm vui在乎zài*huquan tâm朵duǒbông剪刀jiǎn*dāokéo捡jiǎnnhặt lên装饰zhuāng*shìtrang trí; sự trang trí结合jié*hékết hợp暴雨bào*yǔmưa bão紧急jǐn*jíkhẩn cấp劳驾láo*jiàlàm ơn抢救qiǎng*jiùcứu hộ腰yāoeo直zhíthẳng不然bù*ránnếu không thì回报huí*bàođáp lại真理zhēn*lǐsự thật浇jiāotưới潮湿cháo*shīẩm ướt施肥shī*féiBón phân熟练shú*lianthành thạo应付yìng*fùứng phó鲜艳xiān*yànmàu sắc tươi sáng自豪zì*háotự hào吹chuīthổi爱心ài*xīnlòng nhân ái, sự cảm thông分享fēn*xiǎngchia sẻ昙花tán*huāHoa quỳnh庆祝qìng*zhùăn mừng保留bǎo*liúgiữ lại菊花jú huācúc砸záđập vỡ悲伤bēi*shāngbuồn反正fǎn*zhèngdù sao热爱rè'àiyêu tha thiết拆chāitháo gỡ撕sīxé摘zhāinhặt披pīchoàng qua vai偷tōuăn cắp捐juānquyên góp退tuìrút lui