Bài 34 · HSK 5
Bí quyết dưỡng da của loài chim
鸟儿的护肤术
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
接触jiē*chùtiếp xúc, liên hệ特征tè*zhēngđặc trưng翅膀chì*bǎngcánh昆虫kūn*chóngcôn trùng天空tiān*kōngbầu trời区分qū*fēnphân biệt唯一wéi*yīchỉ có, duy nhất斑bānvết, đốm, vân充当chōng*dāngđóng vai trò总之zǒng*zhītóm lại角色jué*sènhân vật爱惜ài*xītrân trọng保养bǎo*yǎngchăm sóc tốt sức khỏe反复fǎn*fùlặp đi lặp lại啄zhuómổ, rỉa随身suí*shēnmang theo梳子shū*zilược光滑guāng*huábóng, mượt, mịn抓zhuābắt, nắm bắt寄生jì*shēngký sinh肥皂féi*zàoxà phòng种类zhǒng*lèiloại概括gài*kuòkhái quát岛屿dǎo*yǔđảo知更鸟zhī*gēng*niǎochim cổ đỏ (robin)坑kēnghố, lỗ, hõm池塘chí*tángao老鹰lǎo*yīngdiều hâu, chim ưng痛快tòng*kuaivui sướng迎接yíng*jiēđón tiếp洗礼xǐ*lǐlễ rửa tội沙子shā*zicát干燥gān*zàokhô秘密mì*mìbí mật土地tǔ*dìđất đai