Bài 34 · HSK 2.0 cấp 5
Bí quyết dưỡng da của loài chim
鸟儿的护肤术
35 từ vựng · 3 chặng · ~10 phút/chặng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
接触jiē chùtiếp xúc, liên hệ特征tè zhēngđặc trưng, đặc điểm翅膀chì bǎngcánh昆虫kūn chóngcôn trùngHSK 6天空tiān kōngbầu trời区分qū fēnphân biệtHSK 6唯一wéi yīduy nhất, chỉ một斑bānvết, đốm, vân充当chōng dāngđóng vai tròHSK 6总之zǒng zhītóm lại, nói tóm lại角色jué sèvai diễn, nhân vật; vai trò爱惜ài xītrân trọng保养bǎo yǎngchăm sóc, bảo dưỡngHSK 6反复fǎn fùlặp đi lặp lại; nhiều lần; thay đổi liên tục啄zhuómổ, rỉa随身suí shēnmang theo bên ngườiHSK 6梳子shū zilược光滑guāng huábóng, mượt, mịn抓zhuābắt, nắm, túm寄生jì shēngký sinh肥皂féi zàoxà phòng种类zhǒng lèiloại, chủng loại概括gài kuòkhái quát岛屿dǎo yǔquần đảo, đảoHSK 6知更鸟zhī gēng niǎochim cổ đỏ (robin)坑kēnghố, lỗ, hõmHSK 6池塘chí tángaoHSK 6老鹰lǎo yīngdiều hâu, chim ưng痛快tòng kuaivui sướng迎接yíng jiēđón tiếp, chào đón; đón đối mặt洗礼xǐ lǐthánh lễ rửa tội; nghĩa bóng: tôi luyện, thử thách沙子shā zicát干燥gān zàokhô, hanhHSK 4秘密mì mìbí mật土地tǔ dìđất đai