Bài 26 · HSK 2.0 cấp 5
Bạn thuộc loại bận rộn nào?
你属于哪一种忙
44 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
忙碌máng lùbận rộn, bề bộnHSK 6被动bèi dòngbị độngHSK 6奴隶nú lìnô lệ: người bị tước đoạt tự do hoàn toàn, bị cưỡng bức lao động như tài sản; cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ người bị ràng buộc bởi một thứ gì đó.HSK 6虚伪xū wěigiả dối, đạo đức giả; bề ngoài tỏ ra tốt nhưng bên trong không thật lòng.HSK 6思想sī xiǎngtư tưởng, suy nghĩ反省fǎn xǐngtự phản tỉnh, soi chiếu bản thân; tự rà soát lỗi sai据说jù shuōnghe nói; tin đồn; theo như个性gè xìngcá tính, tính cách riêng; đặc trưng riêng冒险mào xiǎnphiêu lưu丛林cóng línrừng rậm, rừng già文明wén míngnền văn minh记录jì lùghi lại雇gùthuê来láiđến, tới, đến nơiHSK 1批pīlô, nhóm; phê bình, phê duyệt出色chū sèxuất sắc健步如飞jiàn bù rú fēiđi nhanh như bay, bước chân thoăn thoắt一连yī liánliên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)耽误dān wutrì hoãn至于zhì yúcòn về投资tóu zīđầu tư, bỏ vốn人物rén wùnhân vật得罪dé zuìxúc phạm, mạo phạmHSK 6总算zǒng suàncuối cùng, sau nhiều nỗ lực hoặc chờ đợi搞gǎolàm习俗xí súphong tục, tập quánHSK 6灵魂líng húnlinh hồn; tinh thần, cốt lõiHSK 6疲劳pí láomệt mỏi; sự mệt mỏi哲理zhé lǐtriết lý提倡tí chàngđề xướng, cổ vũ, chủ trương步骤bù zhòubước闭关bì guānbế quan, đóng cửa, không giao thiệp一律yī lǜtất cả, nhất quán, không ngoại lệHSK 6寂寞jì mòcô đơn效率xiào lǜhiệu suất, hiệu quả演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết, bài diễn văn; nói chuyện trước đám đôngHSK 6宴会yàn huìtiệc嘉宾jiā bīnkhách mời danh dự证件zhèng jiàngiấy tờ, văn bằng, chứng minh名片míng piàndanh thiếp嫁jiàkết hôn娶qǔcưới分手fēn shǒuchia tayHSK 6怀孕huái yùnmang thaiHSK 6