Bài 22 · HSK 2.0 cấp 5
Đọc và suy nghĩ
阅读与思考
39 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
过分guò fènquá đáng, quá lố, thái quá强调qiáng diàonhấn mạnh; nhấn; đề cao; đặc biệt lưu ý作文zuò wénbài văn观点guān diǎnquan điểm客观kè guānkhách quan; công minh, không thiên vị全面quán miàntoàn diện, toàn vẹn; trọn vẹn, đầy đủ转变zhuǎn biànthay đổi, chuyển đổi, chuyển biến观念guān niànkhái niệm, ý tưởng火柴huǒ cháidiêm灰huīmàu xám一旦yī dànmột khi, một buổi; ngay khi, nếu như; dùng trong điều kiện giả định王宫wáng gōngcung điện, hoàng cung王子wáng zǐhoàng tử属于shǔ yúthuộc về; trực thuộc对待duì dàiđối xử, ứng xử交换jiāo huàntrao đổi拥有yōng yǒusở hữu, có đượcHSK 6巨大jù dàkhổng lồ, to lớn承认chéng rènthừa nhận, công nhận人性rén xìngbản tính con người, những đặc điểm tâm lý và đạo đức mang tính phổ quát của loài người; cũng chỉ sự đồng cảm, lòng nhân từ.HSK 6完美wán měihoàn hảo, tuyệt vời难免nán miǎnkhông tránh khỏi, khó tránhHSK 6疼爱téng'àiyêu thương平等píng děngbình đẳng自私zì sīích kỷ倾向qīng xiàngkhuynh hướng, xu hướng; thiên về, nghiêng về phía nào đó (chỉ sự nghiêng về một hướng trong suy nghĩ, hành vi)HSK 6理由lǐ yóulý do, nguyên do道德dào déđạo đức, luân lý自从zì cóngtừ lúc; kể từ童话tóng huàtruyện cổ tích, chuyện cổ tích; điều phi thựcHSK 6价值jià zhígiá trị, ý nghĩa单纯dān chúnthuần khiết主张zhǔ zhāngchủ trương, quan điểm知觉zhī juétri giác, nhận thức论文lùn wénluận văn, bài viết khoa học目录mù lùmục lục提纲tí gāngbản tóm tắt标点biāo diǎndấu chấm câu废话fèi huàvô nghĩa