Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 11 · HSK 2.0 cấp 5

Tác hại của đồng hồ báo thức

闹钟的危害

48 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 48 có audio

Tiến độ học0/48 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
闹钟nào zhōngđồng hồ báo thức
危害wēi hàigây hại, tổn hại
人类rén lèinhân loại, loài người
机制jī zhìcơ chế; cấu trúc vận hành; phương thức hoạt động
生物shēng wùsinh vật: các thực thể sống (động vật, thực vật, vi sinh vật); cũng dùng chỉ môn sinh họcHSK 6
规律guī lǜquy luật
光线guāng xiànánh sáng, tia sáng
必要bì yàocần thiết, tất yếu; cần phải
过渡guò dùchuyển tiếp, giao thời; sự chuyển giao từ giai đoạn này sang giai đoạn khác (quá độ)HSK 6
浅qiǎnnông
现代xiàn dàihiện đạiHSK 4
享受xiǎng shòutận hưởng
用途yòng túmục đích sử dụng, công dụng, cách sử dụng
实验shí yànthí nghiệm, làm thí nghiệm
铃língchuông
所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)
状态zhuàng tàitrạng thái
清醒qīng xǐngtỉnh táo, tỉnh giấc, rõ ràngHSK 6
呼吸hū xīthở, hô hấp
心理xīn lǐtâm lý
慌张huāng zhāngbối rối
情绪qíng xùtâm trạng
低落dī luòsuy sụp, xuống dốc, chán nản
记忆jì yìtrí nhớ, khả năng ghi nhớ và hồi tưởng
计算jì suàntính toán, tính toán số liệu
相当xiāng dāngxứng đáng, tương xứng; khá, lắm; tương đương với
持续chí xùtiếp tục, liên tục
数shǔđếmHSK 6
导致dǎo zhìdẫn đến, gây ra, làm cho
失眠shī miánmất ngủ
精神jīng shéntinh thầnHSK 4
专家zhuān jiāchuyên gia
采用cǎi yòngsử dụng, áp dụng
柔和róu hémềm mại, dịu dàngHSK 6
愿望yuàn wàngước mơ, nguyện vọng
窗帘chuāng liánrèm cửa, mành cửa sổ
市场shì chǎngchợ, thị trườngHSK 4
产品chǎn pǐnsản phẩm
模仿mó fǎngbắt chước, làm theo mẫu
避免bì miǎntránh, ngăn ngừa
传统chuán tǒngtruyền thống; phong tục tập quán lâu đời
抽屉chōu tingăn kéo
书架shū jiàgiá sách
地毯dì tǎnthảm
玩具wán jùđồ chơi
日历rì lìlịch, bảng lịch, lịch để bàn
日期rì qīngày (trên lịch); ngày tháng
包裹bāo guǒgói hàng, bưu kiện, đồ bọc