Bài 14: Chân tôi bị xe đạp đâm phải (我的腿被自行车撞伤了)
Hán ngữ 4 (第二册下) · 12 từ
练
Bài 14: Chân tôi bị xe đạp đâm phải (我的腿被自行车撞伤了)
12 trong 43 từ · nhiều dạng bài
Học theo nhóm nhỏ cho dễ nhớ - xong nhóm này bạn có thể học thêm.
Hán ngữ 4 (第二册下) · 12 từ
Bài 14: Chân tôi bị xe đạp đâm phải (我的腿被自行车撞伤了)
12 trong 43 từ · nhiều dạng bài
Học theo nhóm nhỏ cho dễ nhớ - xong nhóm này bạn có thể học thêm.