Hãm nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt hãm nhi =
馅{儿}xiànrHSK 6
hãm: nhân bánh; phần bên trong của bánh.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 馅{儿}Từ khác cũng đọc là "hãm nhi"
Luyện viết 馅{儿}
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết