Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

sợi tơ nhỏ, bó tơ

Âm Hán Việt

mịch

1 chữ6 nétThanh điệu:4 降
Trang chữ này đang được hoàn thiện. Một số phần (tự nguyên, mẹo nhớ Hán-Việt, từ ghép…) sẽ xuất hiện sớm.

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

糸 vẽ một bó tơ xoắn lại có nút thắt ở dưới. Đây là một trong những bộ lớn nhất của chữ Hán: giản thể viết gọn thành 纟 đứng bên trái chữ. Ngoài nghĩa đen về sợi, dây và vải vóc, bộ này còn ôm cả lớp nghĩa bóng "nối kết" - 结 (kết), 系 (hệ), 统 (thống), 续 (tục) đều từ đó mà ra.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ sợi tơ; trong chữ hiện đại chỉ còn xuất hiện dưới dạng bộ thủ, giản thể viết là 纟.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Hán-Việt: mịch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mịch": một bó tơ xoắn có nút thắt - viết tắt thành 纟 bên trái chữ. Hễ thấy 纟 là nghĩ tới sợi dây: 线 sợi chỉ, 红 nhuộm đỏ, 结 thắt nút.

Mở khoá kiến thức

Biết 糸 (纟) mở ra rất nhiều chữ thông dụng: 经 (kinh, trải qua), 给 (cấp, đưa cho), 结 (kết, thắt nút), 系 (hệ, hệ thống), 统 (thống, thống nhất), 组 (tổ, tổ chức), 级 (cấp, cấp bậc), 线 (tuyến, sợi chỉ), 红 (hồng, màu đỏ), 续 (tục, tiếp tục).

Dễ nhầm & chữ liên quan
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.