Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lóng驡

Nghĩa tiếng Việt

顡

Âm Hán Việt

lung

1 chữ26 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
馬
Số nét
26 nét

驡 là chữ độc thể thuộc bộ 馬, chưa có phân tích cấu trúc học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này là danh từ cổ dùng để chỉ một loại ngựa hoang hoặc ngựa khỏe.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

馬 - mã馬驃驃驍驍驡 - lung驡

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lung": ngựa lồng lộn (驡) — con ngựa hoang không chịu bị kiểm soát.

Gương Hán-Việt

lung trong "long trời lở đất" — sức mạnh không kềm được

Mở khoá kiến thức

Biết 驡 giúp đọc văn bản cổ miêu tả ngựa hoang bất khuất.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ thuộc bộ 馬, chỉ ngựa hoang hoặc ngựa không chịu khuất phục. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 驡馬難以馴服。lóng mǎ nányǐ xúnfú. thanh 2

    Ngựa 驡 (hoang) khó thuần hóa.

  • 驡lóng, thanh 2,野yě thanh 3馬mǎ thanh 3不bù thanh 4受shòu thanh 4羈jī thanh 1絆bàn thanh 4也yě. thanh 3。

    驡 là ngựa hoang không chịu dây cương.

  • 驡字屬馬部,極罕見。lóng zì shǔ mǎ bù, jí hǎnjiàn. thanh 2

    Chữ 驡 thuộc bộ 馬, cực hiếm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 驃

    cùng bộ 馬, đều chỉ ngựa mạnh

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.