Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường kết hợp với các tân ngữ trừu tượng như không khí, môi trường để chỉ việc tạo dựng không gian
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
doanh tạo
Từng chữ
- 营doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
- 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Diên-tạo' = xây + tạo -> tạo dựng. Dùng cho bầu khí/môi trường/rừng.
Câu ví dụ
- 营造良好的氛围
Tạo dựng bầu khí tốt
- 营造森林
Trồng rừng (ngày xưa)
- 营造环境
Tạo dựng môi trường
Kết hợp thường gặp
- 营造氛围
tạo dựng bầu khí
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.