Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yáo*gǔn摇

Nghĩa tiếng Việt

nhạc rock

Âm Hán Việt

dao cổn

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

13 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ thể loại nhạc rock hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như nhạc hội, ca sĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dao cổn

Từng chữ

  • 摇daolay động; quấy nhiễu
  • 滚cổncuộn, lăn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4歌gē thanh 1手shǒu thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2擅shàn thanh 4长cháng thanh 2演yǎn thanh 3唱chàng thanh 4摇yáo thanh 2滚gǔn thanh 3歌gē thanh 1曲qǔ. thanh 3。

    Nam ca sĩ này rất giỏi hát các ca khúc nhạc rock.

  • 摇yáo thanh 2滚gǔn thanh 3乐yuè thanh 4在zài thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2中zhōng thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng. thanh 2。

    Nhạc rock rất được giới trẻ yêu thích.

  • 昨zuó thanh 2晚wǎn thanh 3的de thanh 5摇yáo thanh 2滚gǔn thanh 3音yīn thanh 1乐yuè thanh 4会huì thanh 4现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3气qì thanh 4氛fēn thanh 1热rè thanh 4烈liè. thanh 4。

    Bầu không khí tại buổi hòa nhạc rock tối qua vô cùng náo nhiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.