首脑
shǒu*nǎo
-lãnh đạoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
首
Bộ: 首 (đầu)
9 nét
脑
Bộ: 月 (thịt, cơ thể)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 首: Hình ảnh của một cái đầu với mắt và miệng.
- 脑: Kết hợp của 月 (thịt) và chữ mà biểu thị tư duy, tượng trưng cho bộ não.
→ 首脑: Ý nghĩa là đầu não, thể hiện bộ phận quan trọng nhất của cơ thể hay tổ chức.
Từ ghép thông dụng
首脑
/shǒu nǎo/ - đầu não
首相
/shǒu xiàng/ - thủ tướng
领袖
/lǐng xiù/ - lãnh tụ