首席
shǒu*xí
-thủ lĩnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
首
Bộ: 首 (đầu)
9 nét
席
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 首 có nghĩa là đầu, chỉ vị trí đứng đầu hay quan trọng.
- 席 có nghĩa là chiếu hay chỗ ngồi, thường chỉ vị trí hoặc địa vị.
→ 首席 có nghĩa là vị trí đứng đầu hoặc vị trí quan trọng nhất trong một tổ chức.
Từ ghép thông dụng
主席
/zhǔxí/ - chủ tịch
首席执行官
/shǒuxí zhíxíng guān/ - giám đốc điều hành
首席设计师
/shǒuxí shèjì shī/ - nhà thiết kế trưởng