间
jiān
-phòngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
间
Bộ: 门 (cửa)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '间' được tạo thành từ bộ '门' có nghĩa là cửa và chữ '日' có nghĩa là mặt trời. Hình ảnh của chữ này gợi ý về ánh sáng mặt trời chiếu qua cửa.
→ khoảng cách, thời gian
Từ ghép thông dụng
时间
/shíjiān/ - thời gian
中间
/zhōngjiān/ - ở giữa, trung gian
房间
/fángjiān/ - phòng, gian phòng