铜牌
tóng*pái
-huy chương đồngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
铜
Bộ: 钅 (kim loại)
11 nét
牌
Bộ: 片 (tấm, mảnh)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '铜' có bộ '钅' chỉ kim loại, kết hợp với phần '同' để chỉ kim loại giống nhau, là đồng.
- Chữ '牌' có bộ '片' nghĩa là tấm, kết hợp với phần '卑' để tạo nghĩa tấm bảng, biển.
→ 铜牌 là tấm bảng hay huy chương làm bằng đồng.
Từ ghép thông dụng
铜牌
/tóngpái/ - huy chương đồng
铜矿
/tóngkuàng/ - mỏ đồng
铜像
/tóngxìang/ - tượng đồng