道路
dào*lù
-đườngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
道
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
12 nét
路
Bộ: 足 (chân)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 道: Kết hợp giữa bộ 辶 (đi, di chuyển) và chữ 首 (đầu), thể hiện ý nghĩa của con đường, phương pháp.
- 路: Kết hợp giữa bộ 足 (chân) và chữ 各 (mỗi), thể hiện ý nghĩa của con đường, nơi đi lại.
→ 道路: Có nghĩa là con đường hoặc lối đi, thường chỉ các con đường đi lại hoặc phương pháp.
Từ ghép thông dụng
道路
/dàolù/ - đường xá
道路交通
/dàolù jiāotōng/ - giao thông đường bộ
修路
/xiūlù/ - sửa đường