XieHanzi Logo

biàn
-lần

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '遍' gồm có bộ '辶' nghĩa là 'đi, di chuyển' ở bên ngoài, biểu thị sự chuyển động hoặc lan rộng.
  • Phần bên trong là chữ '扁', có thể được hiểu là sự phẳng, rộng, thường liên quan đến bề mặt hay phạm vi.

Sự lan rộng hay đi khắp nơi, biểu thị một hành động hay hiện tượng xảy ra ở nhiều nơi.

Từ ghép thông dụng

普遍

/pǔbiàn/ - phổ biến, thông thường

遍及

/biànjí/ - lan rộng đến, bao phủ

遍历

/biànlì/ - duyệt qua, đi qua toàn bộ