XieHanzi Logo

逃跑

táo*pǎo
-chạy trốn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đường đi)

9 nét

Bộ: (chân)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 逃: Bao gồm bộ 辶 (đi, đường đi) và chữ 兆 (triệu), gợi ý ý nghĩa là di chuyển một cách nghiêm trọng hoặc cần thiết.
  • 跑: Bao gồm bộ 足 (chân) và chữ 包 (bao), gợi ý ý nghĩa là dùng chân để di chuyển nhanh hoặc chạy.

逃跑: Kết hợp lại có nghĩa là chạy trốn hoặc tẩu thoát.

Từ ghép thông dụng

逃跑

/táo pǎo/ - chạy trốn, tẩu thoát

逃亡

/táo wáng/ - trốn thoát, chạy nạn

逃课

/táo kè/ - trốn học