XieHanzi Logo

逃走

táo*zǒu
-chạy trốn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '逃' có bộ '辶' biểu thị hành động đi lại hay di chuyển, kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến việc chạy trốn.
  • Chữ '走' có bộ '走', nghĩa là đi, thường liên quan đến hành động di chuyển hoặc đi lại.

Hai chữ này kết hợp lại có nghĩa là chạy trốn, bỏ đi.

Từ ghép thông dụng

逃走

/táo zǒu/ - chạy trốn

逃避

/táo bì/ - trốn tránh

逃亡

/táo wáng/ - lưu vong, tẩu thoát