迎接
yíng*jiē
-đón tiếpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
迎
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
7 nét
接
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 迎 có bộ 辶 (đi, bước đi) thể hiện hành động di chuyển, ghép với chữ 主 biểu thị ý nghĩa đón, tiếp nhận.
- Chữ 接 có bộ 扌 (tay) thể hiện việc dùng tay để đón, tiếp nhận, ghép với chữ 妾 biểu thị ý nghĩa nhận, tiếp xúc.
→ 迎接 mang ý nghĩa đón tiếp, chào mừng ai đó.
Từ ghép thông dụng
欢迎
/huānyíng/ - hoan nghênh, chào mừng
迎面
/yíngmiàn/ - đối diện, chạm mặt
接待
/jiēdài/ - tiếp đãi, tiếp khách