过节
guò*jié
-ăn mừng lễ hộiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi, đường đi)
6 nét
节
Bộ: 艹 (cỏ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa chuyển động hoặc đi lại, kết hợp với các nét khác để chỉ hành động vượt qua hoặc đã từng.
- Chữ '节' có bộ '艹' phía trên chỉ thực vật, kết hợp với các nét bên dưới chỉ ý nghĩa về tiết tấu, giai đoạn hoặc lễ hội.
→ Tổng hợp, '过节' có nghĩa là thời kỳ lễ hội hoặc tổ chức lễ hội.
Từ ghép thông dụng
过年
/guònián/ - đón Tết
过生日
/guòshēngrì/ - tổ chức sinh nhật
节日
/jiérì/ - ngày lễ