XieHanzi Logo

车辆

chē*liàng
-xe cộ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bộ: (xe)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '车' có nghĩa là 'xe', rất dễ nhớ vì hình dạng của nó giống như một chiếc xe.
  • Chữ '辆' có bộ thủ '车' nghĩa là xe, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa liên quan đến số lượng xe.

Từ '车辆' có nghĩa là phương tiện giao thông hoặc xe cộ.

Từ ghép thông dụng

汽车

/qìchē/ - ô tô

火车

/huǒchē/ - tàu hỏa

自行车

/zìxíngchē/ - xe đạp