车库
chē*kù
-nhà để xeThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
车
Bộ: 车 (xe cộ)
4 nét
库
Bộ: 广 (nhà)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '车' là hình ảnh cách điệu của một chiếc xe, thể hiện ý nghĩa liên quan đến phương tiện giao thông.
- Chữ '库' có bộ '广' thể hiện ý nghĩa liên quan đến nhà cửa, kho bãi, kết hợp với phần còn lại để gợi ý về một nơi chứa đựng hoặc lưu trữ.
→ Kết hợp lại, '车库' có nghĩa là nhà để xe, nơi chứa xe.
Từ ghép thông dụng
停车场
/tíng chē chǎng/ - bãi đỗ xe
车站
/chē zhàn/ - trạm xe
汽车
/qì chē/ - ô tô