赡养
shàn*yǎng
-hỗ trợThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
赡
Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền bạc)
15 nét
养
Bộ: 羊 (con cừu)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 赡: Bộ '贝' chỉ liên quan đến tiền bạc, tài sản. Phần còn lại mang ý nghĩa cung cấp, chu cấp.
- 养: Có bộ '羊' thể hiện việc chăm sóc, nuôi dưỡng giống như chăm sóc vật nuôi.
→ 赡养 có nghĩa là chu cấp, nuôi dưỡng, thường ám chỉ trách nhiệm của con cái đối với cha mẹ.
Từ ghép thông dụng
赡养费
/shànyǎngfèi/ - phí chu cấp
赡养义务
/shànyǎng yìwù/ - nghĩa vụ chu cấp
赡养人
/shànyǎng rén/ - người chu cấp