赛
sài
-thi đấu; trận đấuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
赛
Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền bạc)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '赛' gồm có bộ '贝' (vỏ sò, tiền bạc) và phần âm '关' (quản lí, đóng cửa).
- Bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến giá trị, phần '关' gợi âm đọc.
→ Tổng thể chữ '赛' có nghĩa là cạnh tranh, thi đấu, như một cuộc đua có giá trị.
Từ ghép thông dụng
比赛
/bǐsài/ - thi đấu
竞赛
/jìngsài/ - cuộc thi
赛场
/sàichǎng/ - sân thi đấu