贺电
hè*diàn
-điện báo chúc mừngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
贺
Bộ: 贝 (vỏ sò, liên quan đến tiền bạc, của cải)
9 nét
电
Bộ: 雨 (mưa)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 贺: Bên trái là bộ '贝' chỉ liên quan đến tiền bạc, bên phải là chữ '加' nghĩa là thêm vào, biểu thị ý nghĩa chúc mừng, thêm niềm vui.
- 电: Chữ này gồm bộ '雨' biểu thị liên quan đến thời tiết, điện thường xuất hiện khi có mưa bão.
→ 贺电: Thông điệp chúc mừng gửi qua điện tín.
Từ ghép thông dụng
祝贺
/zhùhè/ - chúc mừng
贺卡
/hèkǎ/ - thiệp chúc mừng
电报
/diànbào/ - điện báo