XieHanzi Logo

订婚

dìng*hūn
-đính hôn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

5 nét

Bộ: (phụ nữ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 订 gồm bộ 讠 (ngôn ngữ, lời nói) và bộ 丁 (đinh, người đàn ông), ý chỉ sự thỏa thuận, cam kết bằng lời nói.
  • 婚 gồm bộ 女 (phụ nữ) và 音 (âm thanh), chỉ sự kiện trọng đại trong cuộc đời người phụ nữ khi âm thanh chúc phúc vang lên.

订婚 có nghĩa là đính hôn, là sự cam kết hôn nhân giữa hai người.

Từ ghép thông dụng

订婚戒指

/dìnghūn jièzhǐ/ - nhẫn đính hôn

订婚仪式

/dìnghūn yíshì/ - lễ đính hôn

订婚宴

/dìnghūn yàn/ - tiệc đính hôn