XieHanzi Logo

血缘

xuè*yuán
-huyết thống

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (máu)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '血' có nghĩa là máu, biểu thị yếu tố sinh học và di truyền.
  • Chữ '缘' có bộ '糸' biểu thị mối liên hệ, liên kết như sợi tơ, tạo thành ý nghĩa về quan hệ.

血缘 có nghĩa là quan hệ huyết thống, chỉ sự kết nối qua dòng máu trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

血缘关系

/xuèyuán guānxì/ - quan hệ huyết thống

血缘性

/xuèyuán xìng/ - tính chất huyết thống

血缘认同

/xuèyuán rèntóng/ - nhận thức về huyết thống