XieHanzi Logo

薯片

shǔ*piàn
-khoai tây chiên lát

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

16 nét

Bộ: (mảnh)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '薯' gồm bộ '艹' chỉ thực vật, và phần âm '署'.
  • Chữ '片' là một ký tự độc lập có nghĩa là mảnh, lát.

Từ '薯片' chỉ món ăn làm từ lát khoai tây chiên.

Từ ghép thông dụng

土豆薯片

/tǔdòu shǔ piàn/ - khoai tây chiên lát

地瓜薯片

/dìguā shǔ piàn/ - khoai lang chiên lát

玉米薯片

/yùmǐ shǔ piàn/ - ngô chiên lát