薯条
shǔ*tiáo
-khoai tây chiênThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
薯
Bộ: 艹 (cỏ)
16 nét
条
Bộ: 木 (cây)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 薯 có bộ 艹 liên quan đến thực vật, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cây cỏ hoặc thực phẩm từ thực vật.
- Chữ 条 có bộ 木, liên quan đến cây cối, thể hiện hình ảnh của một nhánh cây hoặc vật có hình dạng dài.
→ 薯条 là món khoai tây chiên, thể hiện món ăn làm từ thực phẩm thực vật có hình dạng dài.
Từ ghép thông dụng
红薯
/hóngshǔ/ - khoai lang
薯片
/shǔpiàn/ - khoai tây chiên lát mỏng
长条
/chángtiáo/ - dài và mỏng