茄子
qié*zi
-cà tímThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
茄
Bộ: 艹 (cỏ, thực vật)
9 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '茄' gồm bộ '艹' chỉ liên quan đến thực vật, và phần '加' (gia) để tạo âm và ý nghĩa.
- Chữ '子' nghĩa là con, bổ sung ý nghĩa cho toàn bộ từ.
→ Toàn bộ từ '茄子' nghĩa là cà tím, một loại thực vật.
Từ ghép thông dụng
茄子
/qiézi/ - cà tím
番茄
/fānqié/ - cà chua
烤茄子
/kǎo qiézi/ - cà tím nướng