艺人
yì*rén
-nghệ sĩThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
艺
Bộ: 艹 (cỏ)
4 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '艺' gồm có bộ '艹' chỉ cỏ hoặc cây và phần bên dưới chỉ sự sáng tạo và nghệ thuật.
- Chữ '人' tượng trưng cho con người.
→ Kết hợp lại, '艺人' có nghĩa là người làm nghệ thuật, nghệ sĩ.
Từ ghép thông dụng
艺术
/yìshù/ - nghệ thuật
演员
/yǎnyuán/ - diễn viên
艺员
/yìyuán/ - nghệ sĩ