能够
néng*gòu
-có thểThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
能
Bộ: 月 (thịt)
10 nét
够
Bộ: 夕 (tối)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 能: Chữ này có bộ '月' chỉ thịt, biểu thị sức mạnh, khả năng.
- 够: Chữ này có bộ '夕', chỉ thời điểm, kết hợp cùng với các thành phần khác để chỉ sự đủ, đầy.
→ 能 và 够 kết hợp để biểu thị khả năng và đủ để làm gì đó.
Từ ghép thông dụng
能够
/nénggòu/ - có thể, có khả năng
能量
/néngliàng/ - năng lượng
才能
/cáinéng/ - tài năng