XieHanzi Logo

老百姓

lǎo*bǎi*xìng
-người dân

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (trắng)

6 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '老' có nghĩa là già, thể hiện sự lâu đời, kinh nghiệm.
  • Chữ '百' có nghĩa là một trăm, biểu thị số lượng nhiều.
  • Chữ '姓' có nghĩa là họ, liên quan đến danh tính cá nhân.

Cụm '老百姓' chỉ những người dân thường, người dân phổ thông.

Từ ghép thông dụng

老虎

/lǎohǔ/ - con hổ

百合

/bǎihé/ - hoa huệ

姓名

/xìngmíng/ - họ và tên