老大
lǎo*dà
-anh cảThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
大
Bộ: 大 (lớn)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '老' có bộ 'lão' thể hiện ý nghĩa về sự già đi, trưởng thành.
- Chữ '大' có bộ 'đại' thể hiện ý nghĩa về sự to lớn, quan trọng.
→ Kết hợp lại, '老大' thường chỉ người có tuổi tác lớn hơn hoặc người có vị trí quan trọng hơn trong một nhóm.
Từ ghép thông dụng
老板
/lǎobǎn/ - ông chủ
老太太
/lǎotàitai/ - bà cụ
老大哥
/lǎodàgē/ - anh cả