XieHanzi Logo

组成

zǔ*chéng
-cấu thành

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (mâu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '组' có bộ '糸' (sợi tơ) thường liên quan đến sự liên kết, kết nối.
  • Chữ '成' có bộ '戈' (mâu) và ý nghĩa là hoàn thành hay thành công.

‘组成’ có nghĩa là sự tạo thành, lắp ráp hoặc cấu tạo.

Từ ghép thông dụng

组织

/zǔzhī/ - tổ chức

组成部分

/zǔchéng bùfèn/ - thành phần

合成

/héchéng/ - hợp thành