XieHanzi Logo

纪念日

jì*niàn*rì
-ngày kỷ niệm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 纪: Có bộ '纟' chỉ liên quan đến sợi tơ, thường mang nghĩa liên quan đến ghi chép hay truyền đạt thông tin.
  • 念: Có bộ '心' chỉ tâm, thường liên quan tới ý nghĩ, tư tưởng.
  • 日: Là hình ảnh mặt trời, chỉ ngày tháng hoặc ánh sáng.

纪念日: Ngày dùng để nhớ lại sự kiện quan trọng, thường là ngày kỷ niệm.

Từ ghép thông dụng

纪念品

/jìniànpǐn/ - đồ lưu niệm

纪念馆

/jìniànguǎn/ - bảo tàng kỷ niệm

纪念活动

/jìniànhuódòng/ - hoạt động kỷ niệm