红酒
hóng*jiǔ
-rượu vang đỏThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
红
Bộ: 纟 (sợi tơ)
6 nét
酒
Bộ: 酉 (rượu)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '红' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, liên quan đến màu sắc như màu đỏ của sợi chỉ.
- Chữ '酒' có bộ '酉', liên quan đến rượu, thể hiện hình ảnh của chất lỏng lên men.
→ Kết hợp lại, '红酒' có nghĩa là rượu vang đỏ.
Từ ghép thông dụng
红色
/hóng sè/ - màu đỏ
红绿灯
/hóng lǜ dēng/ - đèn giao thông
白酒
/bái jiǔ/ - rượu trắng