礼品
lǐ*pǐn
-món quà, quà tặngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
礼
Bộ: 礻 (thần)
5 nét
品
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 礼: Hình thành từ bộ '礻' (thần) và chữ '乚', mang ý nghĩa về lễ nghi, tôn giáo.
- 品: Gồm ba chữ '口' (miệng) chồng lên nhau, thể hiện nhiều miệng, nhiều lời hoặc nhiều sản phẩm.
→ 礼品: Quà tặng, sản phẩm tặng đi với sự kính trọng.
Từ ghép thông dụng
礼物
/lǐwù/ - quà tặng
礼貌
/lǐmào/ - lịch sự
商品
/shāngpǐn/ - hàng hóa