相互
xiāng*hù
-lẫn nhauThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
相
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
互
Bộ: 二 (hai)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '相' bao gồm bộ '目' tượng trưng cho mắt, thể hiện sự nhìn thấy, quan sát hay liên quan đến nhau.
- Chữ '互' bao gồm bộ '二' và có ý nghĩa là lẫn nhau, tương tác.
→ Kết hợp lại, '相互' có nghĩa là tương tác hoặc lẫn nhau.
Từ ghép thông dụng
相互
/xiānghù/ - lẫn nhau
相同
/xiāngtóng/ - giống nhau
相信
/xiāngxìn/ - tin tưởng