XieHanzi Logo

目的

mù*dì
-mục đích

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 目 (mắt) biểu thị sự quan sát và nhận thức.
  • 的 có bộ 白 (trắng) và bộ 勺 (cái muỗng), gợi ý việc nhắm tới một mục tiêu rõ ràng.

目的 có nghĩa là mục tiêu hoặc ý định, thể hiện sự nhìn nhận và nhắm đến một điều gì đó cụ thể.

Từ ghép thông dụng

目的

/mùdì/ - mục đích

目标

/mùbiāo/ - mục tiêu

目的地

/mùdìdì/ - điểm đến