盛会
shèng*huì
-cuộc tụ hội lớnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
盛
Bộ: 皿 (bát đĩa)
11 nét
会
Bộ: 人 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 盛 gồm bộ thủ 皿 (bát đĩa), mang ý nghĩa chứa đựng, kết hợp với phần trên 成 (thành), mang ý nghĩa hoàn thành, đủ đầy.
- 会 có bộ thủ 人 (người), chỉ sự tụ họp, kết hợp với bộ 厶 (tư), ý chỉ sự riêng tư, cá nhân.
→ Từ '盛会' có ý nghĩa là một cuộc họp lớn, hội nghị quan trọng.
Từ ghép thông dụng
盛会
/shènghuì/ - hội nghị lớn
盛开
/shèngkāi/ - nở rộ
会议
/huìyì/ - cuộc họp